cuộn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kuɜ̰ʔn˨˩ kuɜ̰ŋ˨˨ kwɜŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kuɜn˨˨ kuɜ̰n˨˨

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

cuộn

  1. Từng đơn vị vật hình tấm, hình sợi đã được cuộn lại.
    Cuộn vải.
    Cuộn chỉ .
    Mỗi cuộn len chừng
  2. Lạng. 2. Từng lớp của vật đang bốc lên dồn dập.
    Khói bốc lên từng cuộn.

[sửa] Động từ

cuộn

  1. Thu thật nhỏ vậthình tấm hoặc hình sợi bằng cách lăn hoặc quấn trên vật ấy.
    Cuộn mành lên.
    Cuộn sợi.
    Cuộn dây thép.
  2. Thu mình lại theo vòng tròn.
    Nằm cuộn tròn .
    Con rắn cuộn mình trong bụi cây.
  3. chuyển động dồn dập, từng lớp tiếp theo nhau.
    Khói cuộn lên mù mịt.
    Bắp thịt cuộn lên.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa