орден
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
орден gđ
- (мн. ордена ) [cái, chiếc] huân chương, mề đay; bội tinh (уст. ).
- орден Красного Знамени — huân chương cờ đỏ
- орден Ленина — huân chương Lê-nin
- наградить кого-л. орденом — [tặng] thưởng huân chương cho ai, [tặng] thưởng ai huân chương
- представить кого-л. к ордену — đề nghị [tặng] thưởng huân chương cho ai
- (мн. ордены и ордена ) (монашеский) dòng tu, dòng đạo.
- (организация) hội, đoàn.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)