порок
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
порок gđ
- Tật, thói, tệ, tật xấu, thói xấu, tệ nạn.
- лень-мать всех пороков — = nhàn cư vi bất thiện
- (физический недостаток) tật.
- .
- порок сердца — tật tim, tật biến dạng van tim
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)