умора

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

умора gc

  1. в знач. сказ.:
  2. (это) ~, вот ~! (thông tục) thật là hết sức buồn cười!, nực cười thay!, lố bịch biết bao!

Tham khảo[sửa]