халтурить

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

халтурить Thể chưa hoàn thành (thông tục)

  1. (заниматься побочной работой) làm ngoại, làm phụ kiếm tiền.
  2. (плохо работать) làm ẩu, làm ẩu tả, làm cẩu thả, làm nhăng nhít làm ăn tắc trách
  3. (в литературе) viết ẩu, viết lách bôi bác, viết nhăng viết cuội.

Tham khảo[sửa]