ngoại

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋwa̰ːʔj˨˩ ŋwa̰ːj˨˨ ŋwaːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋwaːj˨˨ ŋwa̰ːj˨˨

Phiên âm Hán–Việt [sửa]

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự [sửa]

Tính từ [sửa]

ngoại

  1. Thuộc dòng mẹ.
    Ông ngoại.
    Họ ngoại.
  2. Từ nước khác đến, thuộc nước ngoài.
    Hàng ngoại.
  3. Đã quá.
    Tuổi đã ngoại bốn mươi.

Tham khảo [sửa]

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.