tả

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ta̰ː˧˩˧ taː˧˩˨ taː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
taː˧˩ ta̰ːʔ˧˩

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

tả

  1. Bệnh ỉa chảy, đi nhiều và liên tục, thường lây lan thành dịch.
    Thuốc phòng tả.
    Bị đi tả.
  2. Bên trái, đối lại với hữu (bên phải).
    Cửa phía tả.
    Hai bên tả hữu.
  3. Bộ phận thiên về tiến bộ, cách mạng, trái với hữu (bảo thủ).
    Đảng cánh tả.
    Phái tả.

Tính từ[sửa]

tả

  1. chủ trương hành động quá mạnh, quá sớm so với điều kiện thực tế.
    Chống khuynh hướng tả .
    Làm như thế là quá tả đấy!
  2. Nát vụn, rã rời ra.
    Vôi tả thành bột.
    Áo quần rách tả.

Động từ[sửa]

tả

  1. Nói, viết bằng những hình ảnh cụ thể, sinh động để người khác như được trông tận mắt.
    Tả cảnh nông thôn ngày mùa.
    Gợi tả.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]