丙
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 丙 | |||
Mục lục |
Chữ Hán
- Phiên âm Hán-Việt: bính
- Số nét: 5
- Bộ thủ: 一 + 4 nét
- Dữ liệu Unicode: U+4E19 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Tiếng Quan Thoại
Cách phát âm
- Bính âm: bǐng (bing3)
- Wade–Giles: ping3
Danh từ
丙
- Bính: chữ thứ năm trong thập can.
- Lửa (các nhà tu luyện xưa cho can bính thuộc hành hỏa, nên có nghĩa là lửa).
- 付丙 - cho vào lửa đốt.
Dịch
|
|
|
Tham khảo
- Thiều Chửu, Hán Việt Tự Điển, Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin, 1999, Hà Nội (dựa trên nguyên bản năm 1942 của nhà sách Đuốc Tuệ, Hà Nội).
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 丙 viết theo chữ quốc ngữ |
| biếng, bính, bấy |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |