Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm

Xem .

Tra từ bắt đầu bởi


Mục lục

Chữ Hán


Tiếng Quan Thoại

Cách phát âm

Danh từ

  1. Cái , cồn.
  2. "Khâu", gồm bốn ấp trong phép tỉnh điền ngày xưa.
  3. (Phật học) Trong "tỉ khiêu" (比丘, dịch âm tiếng Phạn), chỉ người tu hành đạo Phật đã chịu đủ 250 giới luật, lần lượt đến các nhà xin ăn, trên cầu tu cho thành Phật, dưới hóa độ cho chúng sinh.

Tính từ

  1. Nhớn, trưởng (ngày xưa gọi chị dâu trưởng là "khâu tẩu" 丘嫂).

Đồng nghĩa

Dịch

gò, cồn, đồi

Tham khảo

  • Thiều Chửu, Hán Việt Tự Điển, Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin, 1999, Hà Nội (dựa trên nguyên bản năm 1942 của nhà sách Đuốc Tuệ, Hà Nội).



Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ
khèo, khâu, kheo, khưu
Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm