他
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 他 | |||
Mục lục |
[sửa] Chữ Hán
| Thư pháp |
|---|
[sửa] Tra cứu
- Số nét: 5
- Bộ thủ: 人 + 3 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+4ED6 (liên kết ngoài tiếng Anh)
[sửa] Chuyển tự
- Chữ Hangul: 타
- Chữ Latinh:
[sửa] Tiếng Quan Thoại
[sửa] Danh từ
他
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 他 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰəː˧˧ tʰɛ̤˨˩ tʰɐ̤ː˨˩ tʰɐː˧˧ ɗɐ̤ː˨˩ | tʰəː˧˥ tʰɛ˧˧ tʰɐː˧˧ tʰɐː˧˥ ɗɐː˧˧ | tʰəː˧˧ tʰɛ˨˩ tʰɐː˨˩ tʰɐː˧˧ ɗɐː˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰəː˧˥ tʰɛ˧˧ tʰɐː˧˧ tʰɐː˧˥ ɗɐː˧˧ | tʰəː˧˥˧ tʰɛ˧˧ tʰɐː˧˧ tʰɐː˧˥˧ ɗɐː˧˧ | ||