đà

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗa̤ː˨˩ ɗaː˧˧ ɗaː˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗaː˧˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

đà

  1. Đoạn gỗ tròn đặt dưới một vật nặng để chuyển vật ấy đi được dễ.
    Phải đặt đà mới đưa bộ máy này đi được
  2. Sức mạnh đầu tiên nhằm đẩy mạnh hoạt động.
    Nền kinh tế xã hội đang trên đà phát triển (Trần Văn Giàu)
  3. Sức tiến lên.
    Mất đà, đâm loạng choạng (Tô-hoài
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của Tô-hoài, thêm nó vào danh sách này.
    )
  4. Nơi đặt tàu thuỷ khi đang đóng hay đang sửa chữa.
    Cho tàu thuỷ từ đà ra sông.

Tính từ[sửa]

đà

  1. Từ địa phương chỉ màu nâu.
    Sư bà mặc quần áo đà.
  2. Trgt. Biến âm của đã.
    Khách đà xuống ngựa tới nơi tự tình (Truyện Kiều)
    Phong trần lắm lúc kể đà gian nguy (Quốc sử diễn ca)
    Phận liễu sao đà nảy nét ngang (Hồ Xuân Hương)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]