nó
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nɔ˧˥ | nɔ̰˩˧ | nɔ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nɔ˩˩ | nɔ̰˩˧ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Đại từ [sửa]
nó
- Đại từ ngôi thứ ba số ít chỉ người ở cấp dưới hoặc chỉ một vật gì vừa nói đến.
- Thằng cháu nó ngoan, dễ bảo.
- Một chè, một rượu, một đàn bà, ba cái lăng nhăng nó quấy ta (Trần Tế Xương)
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.