侈
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 侈 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 8
- Bộ thủ: 人 + 6 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+4F88 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
- Chữ Latinh
- Bính âm: chǐ (chi3)
- Phiên âm Hán-Việt: xỉ
- Chữ Hangul: 치
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Danh từ [sửa]
侈
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 侈 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗɨə˧˥ si˧˧ si˧˥ sḭ˧˩˧ sə̰j˧˩˧ sa̰j˧˩˧ sə̰j˧˩˧ | ɗɨ̰ə˩˧ si˧˥ sḭ˩˧ si˧˩˨ səj˧˩˨ saj˧˩˨ ʂəj˧˩˨ | ɗɨə˧˥ si˧˧ si˧˥ si˨˩˦ səj˨˩˦ saj˨˩˦ ʂəj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗɨə˩˩ si˧˥ si˩˩ si˧˩ səj˧˩ saj˧˩ ʂəj˧˩ | ɗɨ̰ə˩˧ si˧˥˧ sḭ˩˧ sḭʔ˧˩ sə̰ʔj˧˩ sa̰ʔj˧˩ ʂə̰ʔj˧˩ | ||