倔
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 倔 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 10
- Bộ thủ: 人 + 8 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+5014 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
- Chữ Latinh
- Chữ Hangul: 굴
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Danh từ [sửa]
倔
- Người không khoan nhượng (về chính trị).
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 倔 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwət˧˥ kwə̰ʔt˨˩ | kwə̰k˩˧ kwə̰k˨˨ | wək˧˥ wək˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwət˩˩ kwət˨˨ | kwət˩˩ kwə̰t˨˨ | kwə̰t˩˧ kwə̰t˨˨ | |