兔
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 兔 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 8
- Bộ thủ: 儿 + 6 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+5154 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
- Chữ Latinh
- Chữ Hangul: 토
| Giáp cốt văn | Kim văn | Đại triện | Tiểu triện |
|---|---|---|---|
|
TK 16–11 TCN |
TK 11–3 TCN |
|
|
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Danh từ [sửa]
兔
- (Động vật học) Thỏ.
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 兔 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰo˧˥ tʰɔ̰˧˩˧ | tʰo̰˩˧ tʰɔ˧˩˨ | tʰo˧˥ tʰɔ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰo˩˩ tʰɔ˧˩ | tʰo̰˩˧ tʰɔ̰ʔ˧˩ | ||