Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 兔 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
Chinese character Shang oracle 兔 tu4 rabbit.gif

TK 16–11 TCN
兔-bronze.svg

TK 11–3 TCN
兔-bigseal.svg

兔-seal.svg

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. (Động vật học) Thỏ.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

thố, thỏ

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰo˧˥ tʰɔ̰˧˩˧ tʰo̰˩˧ tʰɔ˧˩˨ tʰo˧˥ tʰɔ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰo˩˩ tʰɔ˧˩ tʰo̰˩˧ tʰɔ̰ʔ˧˩