Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
医

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Chữ này đã được đơn giản hóa từ chữ , vốn thể hiện mũi tên () trong lồng ngực, ý nói một những hoạt động cứu chữa bệnh nhân thời cổ đại thường là rút mũi tên ra khỏi ngực của binh sĩ bị thương.

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Động từ[sửa]

  1. Cứu chữa, chữa bệnh.

Danh từ[sửa]

  1. Y học, nghề y.
  2. Y sĩ, bác sĩ, thầy thuốc.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

ế, , y

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
e˧˥˧˩˧ i˧˧ ˩˧ i˧˩˨ i˧˥ e˧˥ i˨˩˦ i˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
e˩˩ i˧˩ i˧˥ ˩˧ ḭʔ˧˩ i˧˥˧