医
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 医 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
| Thư pháp |
|---|
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 7
- Bộ thủ: 匸 + 5 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+533B (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
Từ nguyên [sửa]
Chữ này đã được đơn giản hóa từ chữ 醫, vốn thể hiện mũi tên (矢) trong lồng ngực, ý nói một những hoạt động cứu chữa bệnh nhân thời cổ đại thường là rút mũi tên ra khỏi ngực của binh sĩ bị thương.
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Động từ [sửa]
医
Danh từ [sửa]
医
- Y học, nghề y.
- Y sĩ, bác sĩ, thầy thuốc.
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 医 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| e˧˥ ḭ˧˩˧ i˧˧ | ḛ˩˧ i˧˩˨ i˧˥ | e˧˥ i˨˩˦ i˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| e˩˩ i˧˩ i˧˥ | ḛ˩˧ ḭʔ˧˩ i˧˥˧ | ||