bác sĩ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

bác sĩ

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɐːk˧˥ siʔi˧˥ ɓɐ̰ːk˩˧ ʂi˧˩˨ ɓɐːk˧˥ ʂi˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓɐːk˩˩ ʂḭ˩˧ ɓɐːk˩˩ ʂi˧˩ ɓɐ̰ːk˩˧ ʂḭ˨˨

[sửa] Danh từ

bác sĩ

  1. Người tốt nghiệp đại học y khoa, có nhiệm vụ chẩn đoán bệnh (cho người hoặc động vật) và đưa ra phương pháp điều trị.
    Bác sĩ khoa nội.
    Bác sĩ thú y (tốt nghiệp đại học ngành thú y).

[sửa] Đồng nghĩa

người chẩn đoán và điều trị bệnh
bác sĩ thú y

[sửa] Từ liên hệ

[sửa] Dịch

người chẩn đoán và điều trị bệnh
bác sĩ thú y

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa