Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi


Mục lục

Chữ Hán

Thư pháp
口

Từ viết tương tự

Từ nguyên

Sự tiến hóa của chữ 口 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
口-oracle.svg

thế kỷ 16 TCN – 11 TCN
口-bronze.svg

thế kỷ 11 TCN – 3 TCN
口-bigseal.svg

口-seal.svg


Tiếng Quan Thoại

Cách phát âm

Danh từ

  1. Mồm, miệng.
  2. Nhân khẩu (miệng ăn) trong hộ gia đình
    sổ hộ khẩu
  3. Cửa khẩu trên biên giới giữa các quốc gia.
    – đi ra khỏi cửa khẩu, xuất khẩu

Dịch

mồm



Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ
khẩu
Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm