Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

[sửa] Chữ Hán

Thư pháp
口

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Từ nguyên

Sự tiến hóa của chữ 口 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
口-oracle.svg

TK 16–11 TCN
口-bronze.svg

TK 11–3 TCN
口-bigseal.svg

口-seal.svg

[sửa] Tiếng Quan Thoại

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

  1. Mồm, miệng.
  2. Nhân khẩu (miệng ăn) trong hộ gia đình
    sổ hộ khẩu
  3. Cửa khẩu trên biên giới giữa các quốc gia.
    – đi ra khỏi cửa khẩu, xuất khẩu

[sửa] Dịch

mồm

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

khẩu

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xɜ̰w˧˩˧ xɜw˧˩˨ xɜw˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xɜw˧˩ xɜ̰ʔw˧˩
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa