口
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 口 | |||
Mục lục |
Chữ Hán
| Thư pháp |
|---|
![]() |
- Phiên âm Hán-Việt: khẩu
- Số nét: 3
- Bộ thủ: 口 + 0 nét
- Dữ liệu Unicode: U+53E3 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Từ nguyên
| Giáp cốt văn | Kim văn | Đại triện | Tiểu triện |
|---|---|---|---|
|
thế kỷ 16 TCN – 11 TCN |
thế kỷ 11 TCN – 3 TCN |
|
|
Tiếng Quan Thoại
Cách phát âm
- Bính âm: kǒu (kou3)
- Wade–Giles: k’ou3
Danh từ
口
- Mồm, miệng.
- Nhân khẩu (miệng ăn) trong hộ gia đình
- 戶口 – sổ hộ khẩu
- Cửa khẩu trên biên giới giữa các quốc gia.
Dịch
- mồm
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 口 viết theo chữ quốc ngữ |
| khẩu |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
