媒
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 媒 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 12
- Bộ thủ: 女 + 9 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+5A92 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
- Chữ Latinh
- Bính âm: méi (mei2)
- Phiên âm Hán-Việt: môi
- Chữ Hangul: 매
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Danh từ [sửa]
媒
- người trung gian, người làm mối, người môi giới.
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 媒 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mo̤j˨˩ moj˧˥ moj˧˧ maːj˧˧ mɔj˧˧ mṵʔ˨˩ | moj˧˧ mo̰j˩˧ moj˧˥ maːj˧˥ mɔj˧˥ mṵ˨˨ | moj˨˩ moj˧˥ moj˧˧ maːj˧˧ mɔj˧˧ mu˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| moj˧˧ moj˩˩ moj˧˥ maːj˧˥ mɔj˧˥ mu˨˨ | moj˧˧ moj˩˩ moj˧˥ maːj˧˥ mɔj˧˥ mṵ˨˨ | moj˧˧ mo̰j˩˧ moj˧˥˧ maːj˧˥˧ mɔj˧˥˧ mṵ˨˨ | |