扁
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 扁 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 9
- Bộ thủ: 戶 + 5 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+6241 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Danh từ [sửa]
扁
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 扁 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓiən˧˧ ɓen˧˧ tʰiən˧˧ ɓen˧˧ ɓiə̰n˧˩˧ | ɓiəŋ˧˥ ɓen˧˥ tʰiəŋ˧˥ ɓen˧˥ ɓiəŋ˧˩˨ | ɓiəŋ˧˧ ɓəːŋ˧˧ tʰiəŋ˧˧ ɓəːŋ˧˧ ɓiəŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓiən˧˥ ɓen˧˥ tʰiən˧˥ ɓen˧˥ ɓiən˧˩ | ɓiən˧˥˧ ɓen˧˥˧ tʰiən˧˥˧ ɓen˧˥˧ ɓiə̰ʔn˧˩ | ||