Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Biển hàng, biển quảng cáo.

Chữ Nôm[sửa]

Cảnh báo: Tên hiển thị “<span lang="vi" style="font-family: &#39;HAN NOM A&#39;, &#39;HAN NOM B&#39;, &#39;Arial Unicode MS&#39;, &#39;Lucida Sans Unicode&#39;, &#39;TITUS Cyberbit Basic&#39;, &#39;Code2000&#39;, &#39;MS Mincho&#39;, sans-serif; font-size: 150%; line-height: 1em;">扁</span>” ghi đè tên hiển thị “<span class="Hani" lang="zh">扁</span>” bên trên. (trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

biên, bẽn, thiên, bên, biển

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓiən˧˧ ɓen˧˧ tʰiən˧˧ ɓen˧˧ ɓiə̰n˧˩˧ ɓiəŋ˧˥ ɓen˧˥ tʰiəŋ˧˥ ɓen˧˥ ɓiəŋ˧˩˨ ɓiəŋ˧˧ ɓəːŋ˧˧ tʰiəŋ˧˧ ɓəːŋ˧˧ ɓiəŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓiən˧˥ ɓen˧˥ tʰiən˧˥ ɓen˧˥ ɓiən˧˩ ɓiən˧˥˧ ɓen˧˥˧ tʰiən˧˥˧ ɓen˧˥˧ ɓiə̰ʔn˧˩