蕈
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 蕈 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 18
- Bộ thủ: 艸 + 12 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+8548 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Danh từ [sửa]
蕈
- Khuôn đúc.
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 蕈 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xwə̰n˧˩˧ tə̰m˧˩˧ nəm˧˥ | kʰwəŋ˧˩˨ təm˧˩˨ nə̰m˩˧ | kʰwəŋ˨˩˦ təm˨˩˦ nəm˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xwən˧˩ təm˧˩ nəm˩˩ | xwə̰ʔn˧˩ tə̰ʔm˧˩ nə̰m˩˧ | ||