Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

[sửa] Chữ Hán

[sửa] Tra cứu

[sửa] Chuyển tự

[sửa] Tiếng Quan Thoại

[sửa] Danh từ

  1. Người hay câi lại, người hay chống lại, người cứng đầu cứng cổ, người ngoan cố.

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

ngoan, ngoãn, ngoạn

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋwan˧˧ ŋwaʔan˧˥ ŋwa̰ʔn˨˩ ŋwaŋ˧˥ ŋwaŋ˧˩˨ ŋwa̰ŋ˨˨ ŋwaŋ˧˧ ŋwaŋ˨˩˦ ŋwaŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋwan˧˥ ŋwa̰n˩˧ ŋwan˨˨ ŋwan˧˥ ŋwan˧˩ ŋwa̰n˨˨ ŋwan˧˥˧ ŋwa̰n˨˨ ŋwa̰n˨˨
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa