amigo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Tây Ban Nha amigo.

[sửa] Danh từ

Số ít
amigo

Số nhiều
amigos

amigo (số nhiều amigos) /ə.ˈmi.ˌɡoʊ/

  1. (Khẩu ngữ) Người bạn.

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Tây Ban Nha

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Latinh amicus. So sánh với tiếng Catalan amic, Quốc tế ngữ amiko, tiếng Pháp ami, tiếng Ido amiko, tiếng Tây Âu amico, tiếng Ý amico, Novial amike, tiếng Bồ Đào Nha amigo, tiếng Romana amic, và tiếng Sardinia amícu.

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đức amigo amigos
Giống cái amiga amigas

amigo gđc

  1. Bạn trai.
  2. (ArgentinaUruguayParaguay Vùng sông Bạc, lóng) Dương vật.

[sửa] Từ dẫn xuất

[sửa] Tính từ

Số ít Số nhiều
Giống đức amigo amigos
Giống cái amiga amigas

amigo gđc

  1. (thuộc) Người bạn.

[sửa] Đại từ

Số ít Số nhiều
Giống đức amigo amigos
Giống cái amiga amigas

amigo gđc

  1. Bạn.
  2. (Nghĩa bóng) Mày.

[sửa] Đồng nghĩa

bạn
mày

[sửa] Lưu ý

Danh từ amigo cũng giống như một danh từ khác trong tiếng Tây Ban Nha có ám chỉ tới giống đực và cái. Danh từ giống đực dùng để ám chỉ con trai, một đám con trai, một đám con trai va gái, một nhóm không rõ giới tính, một người không rõ giới tính. Danh từ giống cái dùng để ám chỉ một người con gái hoặc một nhóm con gái.

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa