an toàn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ nguyên
Tính từ
an toàn
Dịch
|
|
|
Danh từ
an toàn
- Sự Yên ổn.
- Chú ý đến sự an toàn lao động.
- An toàn là trên hết.
Dịch
|
|
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)