burn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Động từ

burn

  1. Đốt cháy, tạo ra phản ứng hóa học giữa vật thể và ôxy trong không khí (thường kèm theo việc sinh ra lửa)
  2. Trong máy tính. Ghi thông tin lên đĩa (CD hay DVD, loại ghi được) thông qua các phần mềm và phần cứng (ổ ghi CD, ổ ghi DVD) chuyên dụng.

[sửa] Dịch

  1. Trong đời sống
  2. Trong khoa học máy tính

[sửa] Chữ tương cận

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa