flash

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

flash /ˈflæʃ/

  1. Ánh sáng loé lên; tia.
    a flash of lightning — ánh chớp, tia chớp
    a flash of hope — tia hy vọng
  2. (Hoá học) Sự bốc cháy.
  3. Giây lát.
    in a flash — trong giây lát
    a flash of merriment — cuộc vui trong giây lát
  4. Sự phô trương.
    out of flash — cốt để phô trương
  5. (Điện ảnh) Cảnh hồi tưởng ((cũng) flash back).
  6. (Quân sự) Phù hiệu (chỉ đơn vị, sư đoàn... ).
  7. Dòng nước nâng (xả xuống phía dưới đập để nâng mực nước).
  8. Tiếng lóng kẻ cắp.
  9. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Tin ngắn; bức điện ngắn.

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Nội động từ

flash nội động từ /ˈflæʃ/

  1. Loé sáng, vụt sáng, chiếu sáng.
    lightning flashes across the sky — chớp loé sáng trên trời
  2. Chợt hiện ra, chợt nảy ra, vụt hiện lên, loé lên.
    an idea flashed upon him — anh ta chợt nảy ra một ý kiến

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Ngoại động từ

flash ngoại động từ /ˈflæʃ/

  1. Làm loé lên, làm rực lên.
    eyes flash fire — mắt rực lửa
    to flash a smile at someone — toét miệng cười với ai
    to flash one's sword — vung gươm sáng loáng
  2. Truyền đi cấp tốc, phát nhanh (tin).
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) khoe, phô, thò ra khoe.

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tính từ

flash /ˈflæʃ/

  1. Loè loẹt, sặc sỡ.
  2. Giả.
    flash money — tiền giả
  3. Lóng.
  4. Ăn cắp ăn nẩy.

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
flash
/flaʃ/
flashs
/flaʃ/

flash /flaʃ/

  1. (Nhiếp ảnh) Đèn chớp.
  2. (Điện ảnh) Cảnh chớp nhoáng.
  3. Tin nhanh (báo chí).

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa