máy tính

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Quyển Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm

Danh từ

máy tính

  1. Máy thực hiện tự động các phép tính.
  2. Máy vi tính, máy điện toán, máy tính điện tử (nói tắt).
  3. Công cụ nhỏ, thường đủ nhỏ để bỏ vào túi, có khả năng thực hiện tự động các phép tính căn bản như cộng, trừ, nhân, chia và các hàm khác.

Cách dùng

"Máy tính" ngày nay thường chỉ đến máy vi tính, nhất là máy vi tính cá nhân (personal computer), còn công cụ đơn giản hơn chuyên biệt về tính toán thường được gọi là "máy tính bỏ túi" hay "máy tính tay".

Dịch

máy vi tính
công cụ nhỏ

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác