máy tính
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
máy tính
- Máy thực hiện tự động các phép tính.
- Máy vi tính, máy điện toán, máy tính điện tử (nói tắt).
- Công cụ nhỏ, thường đủ nhỏ để bỏ vào túi, có khả năng thực hiện tự động các phép tính căn bản như cộng, trừ, nhân, chia và các hàm khác.
|
máy tinh cá nhân |
máy tính bỏ túi |
Cách dùng
"Máy tính" ngày nay thường chỉ đến máy vi tính, nhất là máy vi tính cá nhân (personal computer), còn công cụ đơn giản hơn chuyên biệt về tính toán thường được gọi là "máy tính bỏ túi" hay "máy tính tay".
Dịch
- máy vi tính
|
|
- công cụ nhỏ
|
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)

