buzzword

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Từ đồng âm

Từ nguyên

Xuất hiện vào những năm 1970. Từ buzz (“tin đồn”) + word (“từ”).

Danh từ

Số ít
buzzword

Số nhiều
buzzwords

buzzword (số nhiều buzzwords) /ˈbəz.ˌwɜːd/

  1. (Mỉa mai) Từ xuất từ hay bắt chước biệt ngữ kỹ thuật mà bị mất ý nghĩa khi vào thời trang do người không chuyên môn hay dùng nó để giả bộ chuyên môn.
    The car salesman knows all the buzzwords but can't tell you what all these parts do. — Ông bán xe biết tất cả mọi thuật ngữ hay, nhưng ông thực sự không thể trả lời các bộ phận này làm gì.
  2. Từ thường dùng, thuật ngữ thông dụng.

Đồng nghĩa

Từ dẫn xuất

Tham khảo