cáy
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kaj˧˥ | ka̰j˩˧ | kaj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaj˩˩ | ka̰j˩˧ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
cáy
- Cua sống ở nước lợ, có một càng rất lớn, chân có lông, thường dùng làm mắm.
- Mắm cáy.
- Nhát như cáy (hết sức nhút nhát).
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Tiếng Thái Đen [sửa]
Từ nguyên [sửa]
So sánh với tiếng Lào ໄກ່ (kāi) và tiếng Thái ไก่ (kài).
Danh từ [sửa]
cáy
- Con gà.