cay

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

cay /ˈki/

  1. Đảo thấp nhỏ.

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɐj˧˧ kɐj˧˥ kɐj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɐj˧˥ kɐj˧˥˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Tính từ

cay

  1. Có vị nồng, làm cho đầu lưỡi.
    Cay như ớt.
    Rượu cay.
    Gừng cay muối mặn. (tục ngữ)
  2. cảm giác xót, khó chịu ở một số giác quan.
    Mắt cay sè.
  3. Xót xa, tức tốithất bại, thua thiệt nặng nề.
    Bị một vố rất cay.
  4. Tức tối vì làm không nên chuyện, nôn nóng làm cho được.
    Ông ta đang cay làm việc đó.

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa