cacophony
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
cacophony /.ni/
- Tiếng lộn xộn chối tai; điệu nhạc chối tai (có nhiều âm thanh không hoà hợp với nhau).
- (Ngôn ngữ học) Âm hưởng xấu.
- (Âm nhạc) Âm tạp.
- (Nghĩa bóng) Sự không hoà hợp, sự không ăn khớp.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)