cacophony

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

cacophony /.ni/

  1. Tiếng lộn xộn chối tai; điệu nhạc chối tai (có nhiều âm thanh không hoà hợp với nhau).
  2. (Ngôn ngữ học) Âm hưởng xấu.
  3. (Âm nhạc) Âm tạp.
  4. (Nghĩa bóng) Sự không hoà hợp, sự không ăn khớp.

Tham khảo