chân lý

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɜn˧˧ li˧˥ ʨɜŋ˧˥ lḭ˩˧ ʨɜŋ˧˧ li˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨɜn˧˥ li˩˩ ʨɜn˧˥˧ lḭ˩˧

[sửa] Danh từ

chân lý, chân lí

  1. lẽ nguyên thủy chưa bị hiểu khác đi bởi một hay nhiều lý do suy luận từ kinh nghiệm hay một sự kiện tương tự.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa