chân lý
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɜn˧˧ li˧˥ | ʨɜŋ˧˥ lḭ˩˧ | ʨɜŋ˧˧ li˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨɜn˧˥ li˩˩ | ʨɜn˧˥˧ lḭ˩˧ | ||
[sửa] Danh từ
chân lý, chân lí
- Lý lẽ nguyên thủy chưa bị hiểu khác đi bởi một hay nhiều lý do suy luận từ kinh nghiệm hay một sự kiện tương tự.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)