Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Wikipedia-logo-vi.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Xem thêm

  1. Xem .
  2. Xem lý dịch.
  3. Xem lý do.
  4. Xem lý giải.
  5. Xem lý hào.
  6. Xem lý hương.
  7. Xem lý lẽ.
  8. Xem lý lịch.
  9. Xem lý liệu pháp.
  10. Xem lý luận.
  11. Xem lý số.
  12. Xem lý sự.
  13. Xem lý tài.
  14. Xem lý thú.
  15. Xem lý thuyết.
  16. Xem lý tính.
  17. Xem lý trí.
  18. Xem lý trưởng.
  19. Xem lý tưởng.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.