lẽ

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

lẽ

  1. Cái dùng làm căn cứ để giải thích một sự việc, một tình cảm.
    Hắn từ chối món quà vì nhiều lẽ, trước hết là vì hắn không muốn chịu ơn.
    Anh hiểu vì lẽ gì tôi quí anh.
    Khôn chẳng qua lẽ, khoẻ chẳng qua lời. (tục ngữ)
    lẽ gì mà từ chối.
    ?

Tính từ

lẽ

  1. Nói người vợ thứ hai đối với người vợ cả trong xã hội .
    Chết trẻ còn hơn lấy lẽ. (tục ngữ)

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác