lẽ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
lẽ
- Cái dùng làm căn cứ để giải thích một sự việc, một tình cảm.
- Hắn từ chối món quà vì nhiều lẽ, trước hết là vì hắn không muốn chịu ơn.
- Anh hiểu vì lẽ gì tôi quí anh.
- Khôn chẳng qua lẽ, khoẻ chẳng qua lời. (tục ngữ)
- Vì lẽ gì mà từ chối.
- ?
Tính từ
lẽ
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.