chấp nhận
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɜp˧˥ ɲɜ̰ʔn˨˩ | ʨɜ̰p˩˧ ɲɜ̰ŋ˨˨ | ʨɜp˧˥ ɲɜŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨɜp˩˩ ɲɜn˨˨ | ʨɜp˩˩ ɲɜ̰n˨˨ | ʨɜ̰p˩˧ ɲɜ̰n˨˨ | |
[sửa] Động từ
chấp nhận
- Đồng ý tiếp nhận điều yêu cầu của người khác.
- Chấp nhận các điều kiện của bên đặt hàng.
- Chấp nhận các yêu sách.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)