chẵn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Tính từ
chẵn
- Trọn, không lẻ.
- Chẵn chục.
- Chẵn trăm .
- Cơi trầu để đĩa bưng ra..
- Trầu chẵn cau lẻ thật là trầu cau. (ca dao)
- Số chia hết cho 2.
- Số chẵn.
- Chọn ngày chẵn mà đi.
- Chợ họp ngày chẵn.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

