chẵn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨaʔan˧˥ ʨaŋ˧˩˨ ʨaŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨa̰n˩˧ ʨan˧˩ ʨa̰n˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

chẵn

  1. Trọn, không lẻ.
    Chẵn chục.
    Chẵn trăm .
    Cơi trầu để đĩa bưng ra..
    Trầu chẵn cau lẻ thật là trầu cau. (ca dao)
  2. Số chia hết cho 2.
    Số chẵn.
    Chọn ngày chẵn mà đi.
    Chợ họp ngày chẵn.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]