dè
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɛ̤˨˩ | jɛ˧˧ | jɛ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| gɛ˧˧ | |||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Động từ
dè
- Kiêng nể, Không chạm đến.
- Dè người có tuổi.
- Chém tre chẳng dè đầu mặt. (tục ngữ)
- Ngờ đâu.
- Nực cười châu chấu đá xe, tưởng rằng chấu ngã, ai dè xe nghiêng. (ca dao)
- Đề phòng.
- Lúc no phải dè lúc đói.
[sửa] Phó từ
dè trgt.
- Dùng ít một.
- Dè tiền để đi nghỉ mát.
- Ăn dè.
- Tiêu dè.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.