comique
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | comique /kɔ.mik/ |
comiques /kɔ.mik/ |
| Giống cái | comique /kɔ.mik/ |
comiques /kɔ.mik/ |
comique /kɔ.mik/
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| comique /kɔ.mik/ |
comiques /kɔ.mik/ |
comique gđ /kɔ.mik/
- Tính hài kịch; thể loại hài kịch; hài kịch.
- Tác giả hài kịch.
- Người đóng vai khôi hài.
- Cái khôi hài, cái hài.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)