depression

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

depression /dɪ.ˈprɛ.ʃən/

  1. Chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống.
  2. Sự chán nản, sự ngã lòng; sự buồn rầu, sự phiền muộn.
  3. Tình trạng đình đốn, tình trạng trì trệ, tình trạng đình trệ.
  4. Sự suy yếu, sự suy nhược, sự sút kém (về thể lực).
  5. Sự giảm giá, sự sụt giá.
  6. Sự nén xuống, sự đẩy xuống, sự hạ xuống.
  7. Sự hạ (giọng).
  8. (Vật lý) , (toán học) sự giảm, sự hạ thấp.
    the depression of mercury in a thermometer — sự hạ thuỷ ngân trong nhiệt biểu
    depression of order of differential equation — sự giảm cấp của một phương trình vi phân
  9. (Thiên văn học) Góc nổi, phù giác.

Tham khảo[sửa]