nén
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
nén
- Loại củ nhỏ bằng chiếc đũa, màu trắng, dùng làm thuốc trị rắn.
- Củ nén.
- Que, cây (hương).
- Thắp mấy nén hương .
- Nén hương đến trước.
- Phật đài (Truyện Kiều)
- Đơn vị đo khối lượng bằng.
- Lạng ta (Ớ.
- Gam).
- Nén tơ.
- Nén bạc đâm toạc tờ giấy.
Động từ
nén
- Đè, ép xuống.
- Nén bánh chưng.
- Nén cà.
- Dưa nén.
- Kìm giữ tình cảm trong lòng.
- Nén đau thương.
- Nén giận.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.