nén

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

nén

  1. Loại củ nhỏ bằng chiếc đũa, màu trắng, dùng làm thuốc trị rắn.
    Củ nén.
  2. Que, cây (hương).
    Thắp mấy nén hương .
    Nén hương đến trước.
    Phật đài (Truyện Kiều)
  3. Đơn vị đo khối lượng bằng.
  4. Lạng ta (Ớ.
  5. Gam).
    Nén tơ.
    Nén bạc đâm toạc tờ giấy.

Động từ

nén

  1. Đè, ép xuống.
    Nén bánh chưng.
    Nén cà.
    Dưa nén.
  2. Kìm giữ tình cảm trong lòng.
    Nén đau thương.
    Nén giận.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.