dicho
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Tây Ban Nha[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Động tính từ[sửa]
dicho nội động từ
- Xem decir.
Chia động từ[sửa]
decir
Động từ bất quy tắc hoàn toàn: các hình thái tuân theo quy tắc được tăng cỡ:
| Dạng không chỉ ngôi | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thì đơn giản | Thì kép | ||||||
| Động từ nguyên mẫu | decir | haber dicho | |||||
| Động danh từ | diciendo | habiendo dicho | |||||
| Động tính từ | dicho | ||||||
| Dạng chỉ ngôi | |||||||
| số | ít | nhiều | |||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | |
| Lối trình bày | yo | tú1 vos2 |
él / ella usted* |
nosotros nosotras |
vosotros vosotras |
ellos / ellas ustedes* |
|
| Thì đơn giản | Hiện tại | digo | dices1 decís2 |
dice | decimos | decís | dicen |
| Quá khứ chưa hoàn thành | decía | decías | decía | decíamos | decíais | decían | |
| Quá khứ bất định | dije | dijiste | dijo | dijimos | dijisteis | dijieron | |
| Tương lai | diré | dirás | dirá | diremos | diréis | dirán | |
| Điều kiện | diría | dirías | diría | diríamos | diríais | dirían | |
| Thì kép | Quá khứ hoàn thành | he dicho | has dicho | ha dicho | hemos dicho | habéis dicho | han dicho |
| Quá khứ xa | había dicho | habías dicho | había dicho | habíamos dicho | habíais dicho | habían dicho | |
| Quá khứ trước | hube dicho | hubiste dicho | hubo dicho | hubimos dicho | hubisteis dicho | hubieron dicho | |
| Tương lai hoàn thành | habré dicho | habrás dicho | habrá dicho | habremos dicho | habréis dicho | habrán dicho | |
| Điều kiện hoàn thành | habría dicho | habrías dicho | habría dicho | habríamos dicho | habríais dicho | habrían dicho | |
| Lối cầu khẩn | yo | tú1 vos2 |
él / ella usted* |
nosotros nosotras |
vosotros vosotras |
ellos / ellas ustedes* |
|
| Thì đơn giản | Hiện tại | diga | digas1 digás2 |
diga | digamos | digáis | digan |
| Quá khứ chưa hoàn thành | dijera hoặc | dijeras hoặc | dijera hoặc | dijéramos hoặc | dijerais hoặc | dijeran hoặc | |
| dijese | dijeses | dijese | dijésemos | dijeseis | dijesen | ||
| Tương lai | dijere | dijeres | dijere | dijéremos | dijereis | dijeren | |
| Thì kép | Quá khứ hoàn thành | haya dicho | hayas1 dicho hayás2 dicho |
haya dicho | hayamos dicho | hayáis dicho | hayan dicho |
| Quá khứ xa | hubiera dicho hoặc | hubieras dicho hoặc | hubiera dicho hoặc | hubiéramos dicho hoặc | hubierais dicho hoặc | hubieran dicho hoặc | |
| hubiese dicho | hubieses dicho | hubiese dicho | hubiésemos dicho | hubieseis dicho | hubiesen dicho | ||
| Tương lai hoàn thành | hubiere dicho | hubieres dicho | hubiere dicho | hubiéremos dicho | hubiereis dicho | hubieren dicho | |
| Lối mệnh lệnh | — | tú1 vos2 |
usted* | nosotros nosotras |
vosotros vosotras |
ustedes* | |
| Thì hiện tại | Khẳng định | di1 decid2 |
diga | digamos | decid | digan | |
| Phủ định | no digas1 no digáis2 |
no diga | no digamos | no digáis | no digan | ||
Lưu ý: 1,2: ... *: usted/ustedes: ...
Mục từ “antedecir” của Verbix được làm nguồn.