no
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Tính từ
no
- Ở trạng thái nhu cầu sinh lý về ăn uống được thoả mãn đầy đủ.
- Ở trạng thái nhu cầu nào đó đã được thoả mãn hết sức đầy đủ, không thể nhận thêm được nữa.
- (Khẩu ngữ; kết hợp hạn chế) Hết mức, có muốn hơn nữa cũng không được.
- (Hóa học) (Dung dịch) không thể hoà tan thêm nữa.
- (Hóa học) (Hợp chất hữu cơ) không thể kết hợp thêm nguyên tố nào nữa.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Tiếng Anh
Cách phát âm
Phó từ
no
- Không.
- no, I don't think so — không, tôi không nghĩ như vậy
- whether he comes or no — dù nó đến hay không
- no some said than done — nói xong là làm ngay
- I say no more — tôi không nói nữa
- he is no longer here — anh ta không còn ở đây nữa
- he is no more — anh ta không còn nữa (chết rồi)
Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
no (số nhiều noes)
- Lời từ chối, lời nói "không"; không.
- we can't take no for an answer — chúng tôi không thể chấp nhận được câu trả lời từ chối
- Phiếu chống; người bỏ phiếu chống.
- the noes have it — phiếu chống chiếm đa số; đa số bỏ phiếu chống
- the ayes and the noes — phiếu thuận và phiếu chống
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Séc
Từ nguyên
Viết tắt của áno.
Thán từ
no
Phó từ
no
Tiếng Phần Lan
Thán từ
no
Tiếng Pháp
Từ nguyên
- danh từ
- Viết tắt của numéro.
Danh từ
- Số.
Phó từ
no
Tiếng Frysk
Phó từ
no
Tiếng Bổ trợ Quốc tế
Phó từ
no
Danh từ
no
Tiếng Ý
Phó từ
no
Từ liên hệ
Tiếng Latinh
Nội động từ
no số ít lối trình bày, ngôi thứ nhất
Tiếng Lojban
cmavo
no (rafsi: non)
Tiếng Bồ Đào Nha
Từ nguyên
Từ rút gọn
no
Tiếng Slovak
Từ nguyên
Viết tắt của áno.
Thán từ
no
Phó từ
no
- Ừ.
Tiếng Tây Ban Nha
Cách phát âm
Từ đồng âm
Từ nguyên
- phó từ
- Từ tiếng Latinh non.
- danh từ
- Viết tắt của número.
Phó từ
no
- Không.
- ―¿Vienes?
―No. - La no existencia del Yeti es una suposición fundada.
- ―¿Vienes?
- Không phải.
- (Không dịch) Phủ định đôi, dùng với nada, nadie, nunca, v.v. đằng trước động từ.
- Có phải ... không.
Thành ngữ
- a que no
- (Châu Mỹ) ¿cómo no?
- no bien
- no más
- no, que no
- no, sin
- no sin antes
- no, sino
- no, sino no
- no tal
- no ya
- pues no
- y que no
Từ liên hệ
Thán từ
¿no?
Cách dùng
Dùng thán từ này đằng sau câu hỏi.
Danh từ
no
Tiếng Tok Pisin
Phó từ
no
Thể loại: Mục từ tiếng Việt | Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm | Tính từ | Mục từ tiếng Anh | Phó từ | Danh từ | Danh từ tiếng Anh | Mục từ tiếng Séc | Thán từ | Mục từ tiếng Phần Lan | Mục từ tiếng Pháp | Mục từ tiếng Frysk | Mục từ tiếng Bổ trợ Quốc tế | Mục từ tiếng Ý | Mục từ tiếng Latinh | Nội động từ | Mục từ tiếng Lojban | cmavo | Mục từ tiếng Bồ Đào Nha | Từ rút gọn | Mục từ tiếng Slovak | Mục từ tiếng Tây Ban Nha | Mục từ tiếng Tok Pisin | Phó từ tiếng Anh | Tính từ tiếng Việt | Hóa học | Thán từ tiếng Séc | Phó từ tiếng Séc | Thán từ tiếng Phần Lan | Danh từ tiếng Pháp | Từ viết tắt tiếng Pháp | Phó từ tiếng Pháp | Phó từ tiếng Frysk | Phó từ tiếng Bổ trợ Quốc tế | Danh từ tiếng Bổ trợ Quốc tế | Phó từ tiếng Ý | Nội động từ tiếng Latinh | Động từ tiếng Latinh | Từ rút gọn tiếng Bồ Đào Nha | Thán từ tiếng Slovak | Phó từ tiếng Slovak | Phó từ tiếng Tây Ban Nha | Thán từ tiếng Tây Ban Nha | Danh từ tiếng Tây Ban Nha | Phó từ tiếng Tok Pisin