fate

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

fate /ˈfeɪt/

  1. Thiên mệnh, định mệnh, số mệnh, số phận.
  2. (Thần thoại,thần học) Thần mệnh.
    the Fates — ba vị thần mệnh (thần thoại Hy lạp La mã)
  3. Điều tất yếu, điều không thể tránh được.
  4. Nghiệp chướng.
  5. Sự chết, sự huỷ diệt.

Tham khảo[sửa]