giới hạn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ nguyên
Danh từ
giới hạn
- Mức độ nhất định không thể vượt qua.
- Năng lực của mỗi người đều có giới hạn (Hồ Chí Minh)
- Đường ngăn cách hai khu vực.
- Chỗ giới hạn hai tỉnh.
Động từ
giới hạn
- Hạn chế trong một phạm vi nhất định.
- Phục vụ kịp thời không có nghĩa là.
- Văn nghệ trong việc tuyên truyền thời sự sốt dẻo hằng ngày (Trường Chinh)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)