gorilla
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
gorilla /ɡə.ˈrɪ.lə/
- (Động vật học) Con gôrila.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) kẻ giết người, cướp của.
- (Từ lóng) Người bảo vệ của nhân vật quan trọng.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)