nhân vật
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
nhân vật
- Người có tiếng tăm, có một địa vị hoặc vai trò quan trọng.
- Vai trong truyện, người trong vở kịch thể hiện trên sân khấu bằng một diễn viên.
- Thúy.
- Kiều là nhân vật chính của "Đoạn trường tân thanh.
- ".
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)