họ hàng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hɔ̰ʔ˨˩ ha̤ːŋ˨˩ hɔ̰˨˨ haːŋ˧˧ ˨˩˨ haːŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˨˨ haːŋ˧˧ hɔ̰˨˨ haːŋ˧˧

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

họ hàng

  1. Những ngườiquan hệ huyết thống, trong quan hệ với nhau (nói tổng quát).
    Họ hàng hai bên nội, ngoại.
    Hai người có họ hàng với nhau (có quan hệ họ hàng).
  2. (Kng.) . Những vậtquan hệ chủng loại hoặc quan hệ nguồn gốc với nhau (nói tổng quát).
    Họ hàng nhà tre rất đông.
    Trúc, vầu, luồng, nứa, v.v.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]