hội nghị

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ho̰ʔj˨˩ ŋḭʔ˨˩ ho̰j˨˨ ŋḭ˨˨ hoj˨˩˨ ŋi˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hoj˨˨ ŋi˨˨ ho̰j˨˨ ŋḭ˨˨

[sửa] Từ nguyên

Nghị: bàn bạc

[sửa] Danh từ

hội nghị

  1. Cuộc họp quan trọng để bàn những vấn đề lớn.
    Hội nghị đã tiến hành dưới sự chủ toạ của.
    Hồ.
    Chủ tịch (Trường Chinh)

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa