bàn

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

bàn

bàn

  1. đồ đạc thường bằng gỗ hay formica thường dùng để ăn uống, học hành, làm việc...
    Bàn ăn
    Bàn học

Dịch

Từ dẫn xuất

Động từ

bàn

  1. nói về điều gì đó; thảo luận

Dịch

Từ dẫn xuất


Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác