vấn đề
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vɜn˧˥ ɗe̤˨˩ | jɜ̰ŋ˩˧ ɗe˧˧ | jɜŋ˧˥ ɗe˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vɜn˩˩ ɗe˧˧ | vɜ̰n˩˧ ɗe˧˧ | ||
[sửa] Danh từ
vấn đề
- Điều cần phải được nghiên cứu giải quyết.
- Giải quyết mấy vấn đề.
- Đặt vấn đề.
- Vấn đề việc làm cho thanh niên.
- Không thành vấn đề .
- Như vậy là có vấn đề.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)